Bảng mã lỗi điều hòa nhiệt độ Panasonic

By | November 20, 2016

Panasonic là thương hiệu điều hòa không khí được đa dạng người dùng, không những thế, trong giai đoạn sử dụng thì sua may giat mang thể gặp 1 số lỗi và chế độ tự kiểm tra lỗi của Panasonic sẽ cho bạn biết điều hòa không khí đang bị lỗi gì

======>>>> Bài hay:

lúc tiêu dùng điều hòa nhiệt độ Panasonic, lúc máy bị sự cố, phần mạch điều khiển của điều hòa treo tường Panasonic sẽ ghi mã lỗi vào bộ nhớ và hiển thị bằng cách thức lấp láy đèn TIMER .

Để biết được máy lạnh Panasonic nhà bạn đang gặp phải lỗi gì, bạn mang thể thực hiện 1 số thao tác sau để kiểm tra xem liệu rằng điều hòa không khí nhà Chúng tôi gặp lỗi gì

Bước 1 : Nhấn giữ CHECK khoảng 5 giây , cho tới lúc màn hình hiện dấu ” – –”

Bước 2: Đưa điều khiển về phía nhận dấu hiệu của máy lạnh và nhấn nút TIMER . Mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ lần lượt hiện mã lỗi và báo đèn POWER trên điều hòa không khí sẽ nháy một lần để xác nhận dấu hiệu .

Bước 3: khi đèn báo POWER sáng và điều hòa phát tiếng kêu PÍP liên tiếp trong 4 giây , mã lỗi đang hiển thị trên màn hình là lỗi máy lạnh đang gặp .

Chế độ dò mua mã lỗi sẽ ngắt lúc nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây, hoặc tự ngắt sau 20 giây nếu ko sở hữu thêm thao tác

Dưới đây là các mã lỗi thường gặp tại điều hòa nhiệt độ Panasonic

Bảng mã lỗi điều hòa không khí Panasonic

STTMã LỗiÝ nghĩaY

một00Hkhông có thất thường phát hiện

hai11HLỗi con đường dữ liệu giữa dàn lạnh và dàn nóng.

312HLỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh.

414HLỗi cảm biến nhiệt độ phòng

515HLỗi cảm biến nhiệt máy nén.

616Hloại điện tải máy nén quá tốt.

719HLỗi quạt khối trong nhà.

823HLỗi cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

925HMạch e-ion lỗi

1027HLỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời.

1128HLỗi cảm biến nhiệt độ giàn nóng.

1230HLỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén.

1333HLỗi kết nối khối trong và ngoài.

1438HLỗi khối trong và ngoài không đồng bộ.

1558HLỗi mạch PATROL

1659HLỗi mạch ECO PATROL

1797HNhiệt độ dàn lạnh quá cao ( chế độ sưởi ấm)

1899HNhiệt độ giàn lạnh quá phải chăng. ( đóng băng )

1911FLỗi chuyển đổi chế độ làm cho lạnh / Sửi ấm
2090FLỗi trên mạch PFC ra máy nén.

2191FLỗi mẫu vận chuyển máy nén quá rẻ.

2293FLỗi tốc độ quay máy nén.

2395FNhiệt độ giàn nóng quá cao.

2496FQuá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)

2597FNhiệt độ máy nén quá cao.

2698Fcái tải máy nén quá cao.

2799FXung DC ra máy nén quá cao.
hai.Bảng mã lỗi điều hòa nhiệt độ Daikin inverter

điều hòa không khí Daikin Inverter được người dùng chọn lọc hơi phổ quát do tính năng không lãng phí điện, kèm theo những tính năng nổi trội . do vậy việc sửa điều hòa treo tường Daikin inverterlà công việc khá cạnh tranh với cácthợ sửa điều hòa treo tường tại nhà kém nhiều năm kinh nghiệm. bên cạnh đó, điều hòa không khí Daikin cũng có các mã lỗi xác định giúp việc sửa chữa rễ dàng mau chóng .

 

 

cách rà soát MÃ LỖI TRÊN điều hòa không khí DAIKIN INVERTER

 

 

một. sử dụng que tăm nhấn giữ nút CHECK khoảng 5 giây, cho đến khi màn hình hiện dấu – –2. Hướng remote control về điều hòa bị lỗi, nhấn giữ nút TIMER, mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ tuần tự hiện mã lỗi và đèn báo POWER trên điều hòa không khí sẽ chớp 1 lần để công nhận tín hiệu.3. lúc đèn báo POWER sáng và điều hòa nhiệt độ phát tiếng bíp liên tiếp trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của điều hòa nhiệt độ đang gặp.4. Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự chấm dứt sau 20 giây nếu như không thực hành thêm thao tác.5. trợ thì xóa lỗi trên điều hòa treo tường bằng cách thức ngắt nguồn cung ứng hoặc nhấn AC RESET và cho điều hòa không khí hoạt động lại để kiểm tra lỗi mang xuất hiện lại không.

BẢNG MÃ LỖI điều hòa DAIKIN INVERTER

 

 

A0: Lỗi vì đồ vật bảo vệ bên ngoài.
 

 

A1: Lỗi ở bo mạch
A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H)
A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá chuyển vận.
A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi
A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).
AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh.
C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn bàn luận nhiệt
C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.
C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi
CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển
E1: Lỗi của bo mạch.
E3: Lỗi lý do sự tác động của công tắc cao áp.
E4: Lỗi vì sự tác động của cảm biến hạ áp.
E5: Lỗi vì động cơ máy nén inverter
E6: Lỗi do máy nén thường Mắc kẹt hoặc bị quá mẫu.
E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.
F3: Nhiệt độ trục đường ống đẩy không thường nhật.
H7: dấu hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng ko thường nhật.
H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.
J2: Lỗi ở đầu cảm biến cái điện.
J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ tuyến đường ống gas đi (R31T~R33T)
J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) tuyến phố ống gas về
J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)
JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất tuyến phố ống gas đi.
JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất các con phố ống gas về.
L4: Lỗi vì nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.
L5: Máy nén biến tần bất thường
L8: Lỗi bởi vì dòng biến tần ko bình thường.
L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.
LC: Lỗi do dấu hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển
P4: Lỗi cảm biến nâng cao nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter
PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng
U0: Cảnh báo thiếu ga
U1: Ngược pha, mất pha
U2: không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.
U4: Lỗi bởi vì đường truyền dấu hiệu giữa những dàn lạnh và dàn nóng
U5: Lỗi bởi vì trục đường truyền dấu hiệu giữa dàn lạnh và remote.
U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
U8: Lỗi tuyến phố truyền dấu hiệu giữa các remote “M” và ”S”.
U9: Lỗi nguyên nhân con đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cộng 1 hệ thống.
UA: Lỗi lý do vượt quá số dàn lạnh, v.v…
UE: Lỗi do các con phố truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trọng điểm và dàn lạnh.
UF: Hệ thống lạnh chưa được dỡ lắp đúng phương pháp, không cân xứng dây điều khiển / các con phố ống gas.
UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas ko xác định

 

 

3.Bảng mã lỗi điều hòa không khí Funiki

 

 

E01 điều hòa treo tường funiki FC45M,FH45M lỗi cảm biến ko khí 10 Kohm(cấm mọi hoạt động).

E02 điều hòa funiki FC45D,FH45D Hỏng cảm biến che trở nhiệt độ cao dàn trong nhà(block không chạy) rà soát cảm biến,kiểm tra gaz.

E02 điều hòa không khí funiki FC,FH45 chỉ chạy quạt trong nhà,lỗi van áp suất thấp,áp suất cao,lệch pha.

E02 điều hòa không khí funiki FC45M,FH45M lỗi cảm biến dàn 10kOhm(cấm mọi hoạt động).

E03 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Hõng cảm biến bảo vệ chống đống băng dàn trong nhà(block không chạy),kiểm tra cảm biến,kiểm tra gaz.

E03 điều hòa treo tường funiki FC45M,FH45M Lỗi cảm biến dàn ngoài trời 10 kOhm,có thể đấu tắt lại máy vẩn chạy bình thường. E04 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi che trở mất gaz,(chỉ chạy quạt trong nhà)tìm chổ hở và nạp thêm gaz, để nạp thêm gas những gia đình nên gọi đến các trung tâm sửa máy lạnh uy tín, bảo dưỡng điều hòa để được chuyên dụng cho phải chăng nhất.

E05 máy lạnh funiki FC,FH45 “Lỗi cảm biến dàn(chạy 45p,ngắt 10p) lỗi cảm biến không khí.”

E06 điều hòa funiki FC,FH45 Lỗi cảm biến dàn(chạy 45p,ngắt 10p).kiểm tra đầu dò 10kOhm và jack cắm.

E06 điều hòa nhiệt độ funiki FC45M,FH45M Lộn pha,bộ che trở pha mang sự cố rà soát áp suất cao và áp suất thấp do nghẹt cáp,dư gaz,thiếu gaz.

E07 điều hòa nhiệt độ funiki FC,FH45 Lỗi cảm biến dàn ngoài trời,kiểm tra đầu dò 10kOhm và jack cắm,có thể đấu tắt đầu dò ở bo máy giặt diều khiển.

E09 điều hòa nhiệt độ funiki FC,FH45 chỉ chạy quạt trong nhà,mất gaz hoặc cảm biến dàn trong nhà(10kOhm)sai trị số.

E1 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động).

E1 máy lạnh funiki FC,FH24m Lỗi cảm biến ko khí(cấm mọi hoạt động).

E2 điều hòa không khí funiki FC24M,FH24M,FC27M, FH27M Lỗi cảm biến dàn.

E2 điều hòa không khí funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến dàn trong nhà.

E3 máy giặt funiki,VTB Đồ giặt bị lệch,ốc lồng bị long,vành thăng bằng bị hở,bộ ly hợp bị lỏng,công tắc cửa bị mất lò xo(do má vít bị nhịp)đứt dây công tắc,kẹt cần gạt an toàn…Thường mất cân bằng lần thứ 3,đồ bị lệch,máy để nghiêng,mới báo lổi.

E4 điều hòa nhiệt độ funiki Cánh quạt lồng sóc không quay,kẹt ,hỏng quạt,bạn với thể tạo xung fake gạt gẫm bo mạch ,để tận dụng quạt dàn lạnh.

E5 điều hòa FUNIKI đứt hoặc chạm cảm biến ko khí,hoặc jack cắm bị lỏng ,hỏng.

E5 điều hòa nhiệt độ funiki FC24,FH24,FC27,FH27 Sai cảm biến dàn hoặc thiếu gaz trong hệ thống,trị số cảm biến dàn ở 4.5-5kOhm.

E5 máy lạnh funiki FC4D,FH45D Lỗi cảm biến ko khí(chạy 45p,ngắt 10p).

E6 máy lạnh FUNIKI SENSO,CẢM BIẾN DÀN. E6 điều hòa nhiệt độ funiki FC24,FH24,FC27,FH27 lổi cảm biến ko khí(chạy 45p,ngắt 10p). E6 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến dàn(máy chạy 45p,ngăt 10p).

E6 điều hòa funiki Đứt hoặc chập cảm biến dàn lạnh,hoặc jack cắm lỏng,nếu ko sở hữu cảm biến với thể bạn mắc tiếp nối R 6.5k với đầu dò đồng đầu dò dàn lạnh.

E7 điều hòa funiki FC24,FH24,FC27,FH27 rà soát cảm biến dàn,dây và jack cắm(chạy 45p,ngăt 10p).

E9 điều hòa không khí funiki Máy bị mất gaz hoặc lẩn ẩm trong đường ống,điện áp yếu dưới 185v,cảm biến dàn sai trị số có thể nối tiếpđiện trở6.5k,củng mang lúc hỏng mạch.

FC máy lạnh funiki kẹt nút nhấn reset.

FF4 máy lạnh funiki FC,FH27G Lỗi cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao(chuột đồng 5 kOhm)(cấm mọi hoạt động)ko quên rà soát jack cắm chuột đồng,kiểm tra lại gaz.
Trên đây là hồ hết những mã lỗi trên điều hòa nhiệt độ Funiki mà mọi người cần phải kiểm tra lúc điều hòa gặp sự cố. ví như bạn còn phổ biến nghi vấn có thể gọi đến nhà sản xuất sửa điều hòa nhiệt độ của Chúng tôi để được tư vẫn tỷ mỉ hơn.

4.Bảng mã lỗi của điều hòa nhiệt độ Samsung

FF7 máy lạnh funiki FC,FH27G Lổi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động),điện trở cảm biến 5 kOhm.

FF8 điều hòa treo tường funiki FC,FH27g Lỗi cảm biến dàn,(chuột đồng 5kOhm)kiểm tra gaz,jack cắm.

Operation = Yes: Hoạt động = mang

Flashing Display Timer = Yes: Màn hình nhấp nháy Timer = mang

Display = E2 LED: Hiển thị = E2

Dàn lạnh ống nhiệt điện trở lỗi Open hay bị đóng mạch

Operation: Hoạt động

Flashing Display Timer = Màn hình lập loè Timer =

Turbo = Yes: Turbo = mang

LED Display = E3 LED: hiển thị = E3

Dàn lạnh quạt trục trẹo động cơ

LED Display = E6 LED: hiển thị = E6

rà soát và thay thế nếu cần PCB, hãy liên hệ công ty sửa máy lạnh có bảo hành lâu dài để thay thiết bị này.

LED Display = Flashing LED: hiển thị = Flashing

Tùy chọn mã lỗi – kiểm tra và mã thoạt đầu vào tùy chọn này nếu như cần yếu xét duyệt điều khiển từ xa ko dây

Flashing Display Timer =: Màn hình lập loè Timer =

Turbo = Yes Turbo = có

LED Display = LED hiển thị =

hãng nhiệt độ cảm biến – Mở hoặc đóng mạch

Outdoor Unit: đơn vị ngoài trời

Error Code = Er – E1 Lỗi Mã = Er – E1

Phòng nhà sản xuất cảm biến nhiệt độ trong nhà lỗi (mở / tắt)

Error Code = Er – E5 Lỗi Mã = Er – E5

Lỗi cảm biến nhiệt độ (mở / tắt)

Error Code = Er – 05 Lỗi Mã = Er – 05

Lỗi cảm biến nhiệt độ (mở / tắt)

Error Code = Er – 06 Lỗi Mã = Er – 06

kiểm tra và thay thế nếu cần PCB

Error Code = Er – 09 Lỗi Mã = Er – 09

rà soát và mã thoạt tiên vào tùy chọn này nếu cần yếu chuẩn y điều khiển từ xa ko dây

Error Code = E3 – 01 Lỗi Mã = E3 – 01

có động cơ trục trẹo Fan mến mộ và cáp

Error Code = Er – 01 Lỗi Mã = Er – 01

thông báo lỗi giữa những hãng trong nhà và đơn vị ngoài trời

Error Code = Er – 11 Lỗi Mã = Er – 11

thất thường gia nâng cao hoạt động hiện giờ

Error Code = Er – 12 Lỗi Mã = Er – 12

thất thường tăng nhiệt độ OLP

Error Code = Er – 13 Lỗi Mã = Er – 13

bất thường gia tăng của nhiệt độ xả

Error Code = Er – 14 Lỗi Mã = Er – 14

kiểm tra Comp mạch IPM. Fan Quạt

Error Code = Er – 15 Lỗi Mã = Er – 15

thất thường gia nâng cao của nhiệt độ tản nhiệt cổ động

Error Code = Er – 10 Lỗi Mã = Er – 10

BLCD nén khởi đầu lỗi Comp. PCB, Comp wire PCB, Comp dây

Error Code = Er – E6 Lỗi Mã = Er – E6

Temp-cảm biến

Error Code = Er – 32 Lỗi Mã = Er – 32

rà soát xả temp-cảm biến

Error Code = Er – 33 Lỗi Mã = Er – 33

rà soát điểm = xả temp-cảm biến

Error Code = Er – 17 Lỗi Mã = Er – 17

kiểm tra điểm = thông báo lỗi trong khoảng hai micom trên PCB ngoài trời

Error Code = Er – 36 Lỗi Mã = Er – 36

rà soát điểm = ngày nay cảm biến lỗi PCB

Error Code = Er – 37 Lỗi Mã = Er – 37

kiểm tra điểm = tản nhiệt, cảm biến nhiệt độ lỗi PCB

Error Code = Er – 38 Lỗi Mã = Er – 38

rà soát điểm = Điện áp cảm biến lỗi

Display = E1 01 Hiển thị = E1 01

rà soát điểm = thông báo lỗi (trong nhà máy không thể nhận được dữ liệu) – rà soát dây cáp, đây là lỗi mà phổ thông khách hàng gọi tới sửa máy lạnh tại nhà rộng rãi nhất.

Display = E1 02 Hiển thị = E1 02

kiểm tra điểm = thông báo lỗi (ngoài trời đơn vị không thể giao tiếp) – kiểm tra liên hệ

Display = E1 21 Hiển thị = E1 21

kiểm tra điểm = dàn lạnh cảm biến nhiệt độ phòng lỗi (mở / tắt)

Display = E1 22 Hiển thị = E1 22

rà soát điểm = Indoor đơn vị cảm biến lỗi – đồ vật bốc khá ống nguyên nhân lỗi cảm biến (mở / tắt)

Display = E1 23 Hiển thị = E1 23

kiểm tra nhà sản xuất cảm biến lỗi – vật dụng bốc hơi ống ra lỗi cảm biến (mở / tắt)

Display = E1 28 Hiển thị = E1 28

kiểm tra nhà sản xuất cảm biến lỗi – trong ống bay tương đối cảm biến tách

Display = E1 30 Hiển thị = E1 30

kiểm tra dàn lạnh luận bàn nhiệt trong và ngoài bộ cảm biến nhiệt độ tách

Display = E1 54 Hiển thị = E1 54

rà soát điểm dàn lạnh quạt hỏng

Display = E1 61 Hiển thị = E1 61

rà soát hơn 2 đơn vị trong nhà mát mẻ và nhiệt cùng lúc

Display = E1 62 Hiển thị = E1 62

rà soát điểm = EPROM lỗi

Display = E1 63 Hiển thị = E1 63

rà soát điểm tùy chọn cài đặt mã lỗi

Display = E1 85 Hiển thị = E1 85

rà soát điểm cáp bỏ lỡ dây

Display = E2 01 Hiển thị = E2 01

rà soát số lượng nhà sản xuất trong nhà không đáp ứng

Display = E2 02 Hiển thị = E2 02

kiểm tra điểm = thông tin lỗi (ngoài trời chẳng thể nhận được dữ liệu)

Display = E2 03 Hiển thị = E2 03

kiểm tra điểm = thông tin lỗi giữa 2 bộ vi điều khiển trên PCB ngoài trời

Display = E2 21 Hiển thị = E2 21

kiểm tra điểm nhiệt độ cảm biến lỗi (viết tắt / mở)

Display = E2 37 Hiển thị = E2 37

rà soát điểm = ngưng cảm biến nhiệt độ lỗi (viết tắt / mở)

Display = E2 46 Hiển thị = E2 46

rà soát điểm = ngưng nhiệt độ cảm biến tách

Display = E2 51 Hiển thị = E2 51

kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến lỗi (viết tắt / mở)

Display = E2 59 Hiển thị = E2 59

kiểm tra điểm = ngoài trời nhà sản xuất lỗi

Display = E2 60 Hiển thị = E2 60

rà soát điểm = Dầu khí xả cảm biến lỗi (viết tắt / mở)

Display = E2 61 Hiển thị = E2 61

kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến tách

Display = E3 20 Hiển thị = E3 20

kiểm tra điểm = nén OLP cảm biến lỗi (viết tắt / mở)

Display = E4 01 Hiển thị = E4 01

kiểm tra điểm = dàn lạnh thảo luận nhiệt và giới hạn máy nén lạnh (nhiệt độ)

Display = E4 04 Hiển thị = E4 04

rà soát điểm = ngoài trời hãng quá chuyên chở và giới hạn máy nén (kiểm soát Bảo hộ chế độ sưởi ấm)

Display = E4 16 Hiển thị = E4 16

rà soát nhà sản xuất điểm = ngoài trời nhiệt độ cao và ngừng xả nén (nhiệt độ)

Display = E4 19 Hiển thị = E4 19

kiểm tra điểm = ngoài trời nhà sản xuất EEV mở lỗi (tự chẩn đoán)

Display = E4 22 Hiển thị = E4 22

rà soát điểm = ngoài trời nhà sản xuất EEV đóng lỗi (tự chẩn đoán)

Display = E4 40 Hiển thị = E4 40

rà soát điểm = nhiệt độ cao (trên 30 ° C) của chế độ ngoài trời như sưởi ấm

Display = E4 41 Hiển thị = E4 41

kiểm tra điểm = nhiệt độ rẻ (dưới -5 ° C) của chế độ khiến cho mát trong nhà như

Display = E4 60 Hiển thị = E4 60

rà soát điểm = sai kết nối giữa truyền thông và cáp điện

Display = E4 61 Hiển thị = E4 61

rà soát điểm = Inverter khởi đầu suy nén (5 lần)

Display = E4 62 Hiển thị = E4 62

rà soát điểm = nén chuyến đi bởi hiện kiểm soát giới hạn đầu vào

Display = E4 63 Hiển thị = E4 63

kiểm tra điểm = nén chuyến đi của OLP kiểm soát nhiệt độ ngừng

Display = E4 64 Hiển thị = E4 64

kiểm tra điểm = Dầu khí hiện hành bảo vệ đỉnh cao

Display = E4 65 Hiển thị = E4 65

kiểm tra điểm = Dầu khí Bảo hộ quá vận tải bởi ngày nay

Display = E4 66 Hiển thị = E4 66

rà soát điểm = liên kết điện áp lỗi-DC (dưới 150V hoặc 410V hơn)

Display = E4 67 Hiển thị = E4 67

rà soát điểm = nén quay lỗi

Display = E4 68 Hiển thị = E4 68

rà soát lỗi và giải thích

Display = E4 69 Hiển thị = E4 69

kiểm tra điểm = DC-link cảm biến điện áp lỗ

Display = E4 70 Hiển thị = E4 70

kiểm tra điểm = Dầu khí che trở quá vận chuyển

Display = E4 71 Hiển thị = E4 71

rà soát điểm = EPROM lỗi – kiểm tra và thay thế nếu như cần PCB

Display = E4 72 Hiển thị = E4 72

rà soát điểm = AC loại lỗi zero-qua mạch phát hiện – kiểm tra nguồn điện
5.Bảng mã lỗi và cách thức sửa điều hòa không khí LG

Display = E5 54 Hiển thị = E5 54

rà soát điểm = không mang lỗi môi chất lạnh (tự chẩn đoán) – kiểm tra tính chất làm lạnh.

điều hòa nhiệt độ LG có mã lỗi hiển thị ngay trên Led 7 đoạn ( 2 số 8) ở trên điều hòa nhiệt độ.

một. CH01 – Lỗi cảm biến nhiệt độ gió vào cục trong.

Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

Khắc phục: rà soát lại những mối hàn, mạch điện tử

hai. CH02 – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống vào cục trong

Nguyên nhân: Hỏng cảm biến,

Khắc phục: liên hệ với tổ chức sửa điều hòa nhiệt độ để đặt mua cảm biến

3. CH03 – Lỗi dây dẫn dấu hiệu từ cục trong tới điều khiển (Remote)

Nguyên nhân: Hở mạch, kết nối sai, lỗi điều khiển

Khắc phục: rà soát bảo dưỡng lại điều khiển, nếu ko được thì nên mua điều khiển mới cộng đơn vị và model

4. CH04 – Lỗi bơm nước xả hoặc công tắc phao

Nguyên nhân: Công tắc đồn đại mở. trạng thái thông thường là đóng.

Khắc phục: kiểm tra công tắc phao, giả dụ mở thì đóng vào

5. CH05 & CH53 – dấu hiệu kết nối cục trong và cục ngoài

Nguyên nhân: trục đường truyền dấu hiệu kém

Khắc phục: kiểm tra con đường truyền tín hiệu giữa 2 cục

6. CH06 – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra cục trong.

Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

Khắc phục: Việc khắc phục liên quan tới mạch điện tử cần với tay nghề nên tốt nhất nếu như bạn ko rõ thì hãy nhờ công ty sửa máy lạnh tại nhà tới kiểm tra giải quyết giúp cho bạn.

7. CH07 – Lỗi chế độ vận hành không đồng nhất( chỉ xảy ra ở máy điều hòa treo tường hai chiều).

Nguyên nhân: những cục trong hoạt động không cùng 1 chế độ.

Khắc phục: kiểm tra lại

8. CH33 – Lỗi nhiệt độ ống đẩy của máy nén cao (trên 105 oC).

Nguyên nhân: Cảm biến nhiệt độ cao trên ống đẩy máy nén.

Khắc phục: rà soát cảm biến

9. CH44 – Lỗi cảm biến nhiệt độ gió vào.

Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

10. CH45 – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống của dàn nóng.

Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

11. CH47 – Cảm biến nhiệt độ trên ống đẩy.

Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

12. CH51 – Quá tải

Nguyên nhân: Tổng công suất những cục trong lớn lơn cục ngoài.

13. CH54 – Nhầm pha
BẢNG MÃ LỖI điều hòa nhiệt độ LG INVERTER

cách thức kiểm tra mã lỗi điều hòa không khí LG và máy lạnh LG inverter .- Máy với màn hình tra theo bảng mã lỗi sau , đối mang máy không có màn hình , áp dụng theo sự nháy đèn , chẳng hạn nháy 5 lần mã số CH 05
Lỗi CH10 quạt giàn lạnh inverter
Lỗi CH21 , Lỗi IC Công Suất
Lỗi CH22 Cao mẫu , cao điện áp trên cuộn seo , board
Lỗi CH23 điện áp quá rẻ
Lỗi CH26 Hỏng máy nén inverter
Lỗi CH27 lỗi quá chuyển vận dàn nóng , board Inverter
Lỗi CH29 pha máy nén inverter
Lỗi CH32 nhiệt độ cao đương đẩy máy nén inverter
Lỗi CH33 quá tải máy nén inverter
Lỗi CH41 cảm biến máy nén 200k inverte
Lỗi CH44 Hỏng cảm biến gió giàn nóng 10k inverter
Lỗi CH45 Hỏng cảm biến gió giàn nóng 5k inverter
Lỗi CH46 cảm biến tuyến đường về của máy nén inverter
Lỗi CH47 máy nén không hoạt động cảm biến 200k
Lỗi CH53 liên lạc giửa giàn nóng và giàn lạnh
Lỗi CH60 ic cắm trên mạch giàn nóng inverter
Lỗi CH61 giàn nóng ko giải nhiệt được
Lỗi CH62 nhiệt độ cao ic nguồn đuôi nóng inverter
Lỗi CH65 hỏng ic nguồn đuôi nóng inverter
Lỗi CH01Hỏng cảm biến giàn lạnh
Lỗi CH02 Hỏng cảm biến giàn lạnh
Lỗi CH05 Lổi kết nối giàn nóng và giàn lạnh inverter
Lỗi CH06 Hỏng cảm biến tuyến phố đi of giàn nóng inverter
Lỗi CH09 lổi chức năng bo máy giặt giàn nóng inverter

6.Bảng mã lỗi của điều hòa Funiki

(TỔNG HỢP tất cả những chiếc điều hòa treo tường CỦA đơn vị FUNIKI)

Nguyên nhân: Đấu nhầm dây điện 3 pha.

E01 điều hòa treo tường funiki FC45M, FH45M lỗi cảm biến ko khí 10 Kohm. điều hòa treo tường không hoạt động được. Hiện tượng như mất nguồn (cấm mọi hoạt động).

E02 điều hòa nhiệt độ funiki FC45D, FH45D Hỏng cảm biến Bảo hộ nhiệt độ cao dàn lạnh trong nhà. khi này block (máy nén) ko hoạt động. kiểm tra cảm biến và rà soát gas.

E02 máy lạnh funiki FC, FH45 chỉ có quạt dàn lạnh trong nhà hoạt động thìa là vì van áp suất thấp, áp suất cao bị hư hỏng hoặc bị lệch pha.

E02 máy lạnh funiki FC45M, FH45M lỗi cảm biến dàn 10 kOhm. điều hòa không khí không hoạt động được. Hiện tượng như mất nguồn (cấm mọi hoạt động).

E03 điều hòa funiki FC45D, FH45D Hỏng cảm biến Bảo hộ chống đông băng dàn lạnh trong nhà (block ko chạy), kiểm tra cảm biến và rà soát lượng gas.

E03 máy lạnh funiki FC45M, FH45M Lỗi cảm biến dàn ngoài trời 10 kOhm, sở hữu thể đấu tắt lại máy vẫn chạy thường nhật.

E04 điều hòa treo tường funiki FC45D, FH45D Lỗi che trở mất gas, chỉ chạy quạt dàn lạnh trong nhà chạy, sắm chỗ hở và nạp thêm gas.

E05 điều hòa treo tường funiki FC, FH45 Lỗi cảm biến dàn (chạy 45 phút, ngắt 10 phút), lỗi cảm biến không khí.

E06 điều hòa funiki FC, FH45 Lỗi cảm biến dàn (chạy 45 phút, ngắt 10 phút). kiểm tra đầu dò 10 kOhm và jack cắm.

E06 máy lạnh funiki FC45M, FH45M Lộn pha, bộ bảo vệ pha với sự cố kiểm tra áp suất cao và áp suất tốt bởi vì nghẹt cáp, dư gas, thiếu gas.

E07 điều hòa treo tường funiki FC, FH45 Lỗi cảm biến dàn nóng ngoài trời, kiểm tra đầu dò 10 kOhm và jack cắm, với thể đấu tắt đầu dò ở bo máy giặt điều khiển.

E09 điều hòa funiki FC, FH45 chỉ chạy quạt dàn lạnh trong nhà, mất gas hoặc cảm biến dàn trong nhà (10kOhm) sai trị số.

E1 điều hòa không khí funiki FC45D, FH45D Lỗi cảm biến ko khí (cấm mọi hoạt động).

E1 điều hòa không khí funiki FC, FH24m Lỗi cảm biến không khí (cấm mọi hoạt động).

E2 máy lạnh funiki FC24M, FH24M, FC27M, FH27M Lỗi cảm biến dàn lạnh trong nhà.

E2 điều hòa funiki FC45D, FH45D Lỗi cảm biến dàn lạnh trong nhà.

E4 điều hòa treo tường funiki Cánh quạt lồng sóc ko quay, kẹt, hỏng quạt, bạn có thể tạo xung kém chất lượng đánh lừa bo máy giặt, để tận dụng quạt dàn lạnh.

E5 máy lạnh FUNIKI đứt hoặc chạm cảm biến ko khí, hoặc jack cắm bị lỏng, hỏng.

E5 điều hòa nhiệt độ funiki FC24, FH24, FC27, FH27 Sai cảm biến dàn hoặc thiếu gas trong hệ thống, trị số cảm biến dàn ở 4.5 – 5 kOhm.

E5 điều hòa treo tường funiki FC4D, FH45D Lỗi cảm biến ko khí (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút).

E6 điều hòa treo tường FUNIKI senso, cảm biến dàn.

E6 điều hòa funiki FC24, FH24, FC27, FH27 lỗi cảm biến không khí (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút).

E6 điều hòa không khí funiki FC45D, FH45D Lỗi cảm biến dàn (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút).

E6 máy lạnh funiki Đứt hoặc chập cảm biến dàn lạnh, hoặc jack cắm lỏng, ví như ko mang cảm biến với thể bạn mắc nối tiếp R 6.5k mang đầu dò đồng đầu dò dàn lạnh.

E7 điều hòa không khí funiki FC24, FH24, FC27, FH27 kiểm tra cảm biến dàn, dây và jack cắm (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút).

E9 điều hòa funiki Máy bị mất gas hoặc lấn ẩm (tắc bẩn) trong các con phố ống dẫn gas, điện áp yếu dưới 185V, cảm biến dàn sai trị số với thể tiếp nối điện trở 6.5k, cũng sở hữu lúc lý do hỏng mạch.

FC điều hòa treo tường funiki kẹt nút nhấn reset.

FF4 máy lạnh funiki FC, FH27G Lỗi cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao (chuột đồng 5 kOhm) (cấm mọi hoạt động) không quên rà soát jack cắm chuột đồng, rà soát lại gas.
7. Mã lỗi điều hoà Toshiba
C05 17157 Gửi báo lỗi trong TCC-LINK trang bị điều khiển trung tâmC06 17.158 nhận lỗi trong TCC-LINK đồ vật điều khiển trọng điểmC12 17.164 nhất loạt báo động sở hữu mục đích chung giao diện điều khiển thiết bịE01 17.665 lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển trong khoảng xa trong nhà và (phát hiện ở bên cạnh điều khiển từ xa)E02 17.666 Gửi báo lỗi của bộ điều khiển trong khoảng xaE03 17.667 lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển từ xa trong nhà và (phát hiện ở bên trong nhà)E04 17.668 Communication lỗi mạch giữa trong nhà và ngoài trời (được phát hiện ở bên trong nhà)E06 17.670 Giảm số của các đơn vị trong nhàE07 17.671 Communication lỗi mạch giữa trong nhà / ngoài trời (được phát hiện ở bên ngoài trời)E08 17.672 địa chỉ nhà Nhân đôiE09 17.673 chủ sở hữu đôi điều khiển trong khoảng xaE10 lỗi 17.674 Truyền thông giữa PCboard trong nhàE12 17.676 liên hệ tự động khởi động báo lỗiE15 17.679 không sở hữu liên hệ tự động trong nhàE16 17.680 Công suất trên / No. của những hãng trong nhà kết nốiE18 lỗi 17.682 Truyền thông giữa trong nhà và các đơn vị theo tiêu đềE19 17.683 nhà sản xuất tiêu đề Outdoor lỗi lượngE20 17.684 cái khác kết nối trong liên hệ tự độngE23 17.687 Gửi báo lỗi trong giao tiếp giữa những hãng ngoài trờiE25 17.689 người theo dõi Nhân đôi liên hệ ngoài trờiE26 17.690 Giảm số của các đơn vị ngoài trời kết nốiE28 17.692 Follower lỗi nhà sản xuất ngoài trờiE31 17.695 IPDU lỗi giao duF01 17.921 nhà báo lỗi cảm biến TCJF02 17.922 TC2 Indoor lỗi cảm biếnF03 17.923 TC1 Indoor lỗi cảm biếnF04 17.924 TD1 lỗi cảm biếnF05 17.925 TD2 lỗi cảm biếnF06 17.926 TE1 lỗi cảm biếnF07 17.927 TL lỗi cảm biếnF08 17.928 tới cảm biến lỗiF10 17.930 nhà báo lỗi cảm biến TAF12 17.932 TS1 lỗi cảm biếnF13 17.933 TH lỗi cảm biếnF15 17.935 trợ thì ngoài trời. cảm biến Lỡ (TE1, TL)F16 17.936 sức ép cảm biến ngoài trời Lỡ (Pd, Ps)F23 17.943 lỗi cảm biến PsF24 17.944 lỗi cảm biến PdF29 17.949 Indoor lỗi khácF31 17.951 Outdoor EEPROM lỗiH01 18.433 Compressor phá vỡ lẽLỗi H02 18.434 lỗi switch Magnet / quá chiếc hoạt động tiếp sức / Compressor (khóa)H03 18.435 phát hiện lỗi mạchH04 18.436 Comp-1 trường hợp hoạt động nhiệtH06 18.438 áp thấp hoạt động bảo vệH07 18.439 dầu tốt cấp che trởH08 18.440 Mức dầu temp. lỗi cảm biếnH14 18.446 Comp-2 trường hợp hoạt động nhiệtH16 18.448 Oil phát hiện lỗi mạch lỗi / Magnet chuyển đổi chừng độ lỗi rơle / quá loạiL03 19.459 đơn vị tiêu đề trùng lặp trong nhàL04 19.460 trùng lặp liên hệ tuyến đường ngoài trờiL05 19.461 nhà sản xuất trùng lắp trong nhà sở hữu dành đầu tiên (hiển thị trong đơn vị trong nhà với ưu tiên)L06 19.462 nhà sản xuất trùng lắp trong nhà sở hữu ưu tiên (hiển thị trong hãng khác ngoài nhà sản xuất trong nhà mang ưu tiên)L07 19.463 đội dòng trong nhà sản xuất trong nhà riêngL08 19.464 Indoor Nhóm / địa chỉ unsetL09 19.465 suất Indoor unsetL10 19.466 suất ngoài trời unsetL20 19.476 trùng lặp địa chỉ điều khiển trung tâmL28 19.484 Số lượng tối đa của những nhà sản xuất ngoài trời vượt quáL29 19.485 Số lỗi IPDUL30 19.486 interlock phụ trong đơn vị trong nhàLỗi L31 19.487 ICP01 20.481 fan Indoor lỗi động cơP03 20.483 Discharge temp. Lỗi TD1P04 20.484 cao thế lỗi phát hiện chuyển đổiP05 20.485 dò Phase-lỗi thiếu tự / PhaseP07 20.487 Heat chìm lỗi quá nóngP10 20490 Indoor lỗi tràn bộP12 20.492 fan Indoor lỗi động cơP13 20.493 Outdoor lỏng lỗi phát hiện trở lạiP15 20.495 phát hiện rò rỉ khíP17 20.497 Discharge temp. Lỗi TD2P19 20.499 4-way lỗi van nghịch đảoP20 20500 lỗi nghịch đảo cao thếP22 20.502 fan ngoài trời IPDU lỗiP26 20.506 G-Tr ngắn mạch bảo vệ lỗiP29 20.509 lỗi Comp vị trí mạch phát hiệnP31 20.511 Follower lỗi hãng trong nhà (Nhóm lỗi)S00 21.248 Intelligent máy chủ lỗi truyền thôngS01 lỗi 21.249 Truyền thông giữa những hãng trong nhà và BMSLỗi S02 21.250 TCS-NET relay Giao diện truyền thôngS03 21.251 tổ lỗi đồ vật trạmLỗi S04 21.252 BMS-IFWH Truyền thôngLỗi S05 21.253 BMS-IOKIT Truyền thôngS06 lỗi 21.254 Truyền thôngS07 lỗi 21.255 Truyền thôngS08 lỗi 21.256 Truyền thôngS09 lỗi 21.257 Truyền thôngV00 22.016 VCI Zero, Value – ko nhà sản xuất ngày nayV80 22.096 VCI chờ nhà sản xuất dữ liệuV81 22.097 VCI điều tra ý kiến thất bại – không với bức xúc sau 8 lần thử lạiV82 22.098 VCI điều tra quan niệm thất bại – không với phản hồi chỉ mất khoảng chờV83 22.099 VCI Unit Comms lỗi được tạo ra bởi 1 giao diện / CV84 22100 VCI Unit mất tích lỗi được tạo ra bởi giao diện A / CV85 22.101 VCI Fault: mã zero lỗi nhận đượcV86 22.102 VCI lỗi: không sở hữu giá trị readback setpointV87 22.103 VCI lỗi: ko với trị giá nhiệt độV88 22.104 VCI Fault: giá trị nhiệt độ rỗngV89 22.105 VCI lỗi: lỗi không xác định
8. Mã lỗi điều hoà Gree

điều hòa nhiệt độ Gree báo lỗi H6

điều hòa Gree báo lỗi E1

điều hòa không khí Gree ko nhận tín hiệu điều khiển trong khoảng xa

điều hòa nhiệt độ Gree hoạt động với tiếng ồn to

điều hòa nhiệt độ Gree ko khiến cho lạnh

điều hòa không khí Gree khiến cho lạnh kém , lâu làm cho lạnh

máy lạnh Gree hỏng block

điều hòa treo tường Gree rỉ nước ở bên trong

điều hòa không khí Gree rỉ điện ở cục nóng

9. Mã lỗi điều hoà Media

Máy Tủ Đứng MSF-28CR MFS-50CR

Mã lỗi Máy Âm Trần MCD

E0- Chạm dây ( dây tính hiệu bị chạm, nguồn
chạm sở hữu dây khác, lắp sai..)
E1- Lắp sai dây kết nối máy trong máy ngoài.
E2- Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng.
E3: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh ( T2).
E4: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng ( T2B).
E5: Lỗi cảm biến hiệt độ Bơm.
E6: Máy ngoài lắp sai dây hoặc cảm biến sở hữu vấn
đề.
E7: Cảm biến gặp khó khăn.
E8: Lỗi Môtơ quạt điện trong.
Eb: Lỗi tốc độ quạt điện trong.

Ed: Máy ngoài bị lỗi ( trục đường dây, pha, tiếp đất,
cảm biến..)
EE: Cảm biến mực nước Bơm thoát nước có vấn
đề.
F0: Đèn hiển thị không kết nối được tính hiệu từ
board mạch, trục đường dây đèn mang vấn đề.
F1: Đèn Led có vấn đề.
F2: Đèn Led không đóng mở được.
F3: trục đường dây máy trong sở hữu vấn đề (dây tính
hiệu)
F4: Vấn đề trục trẹo khác.
FC: Lỗi về Gas ( xì gas, dư gas, thiếu gas, gas
bẩn…).

những sự cố khác

1.Không phát động Lỗi cấp nguồn sai pha, chưa
mở nguồn điện,Remot..
2. Lưu lượng gió không lạnh: Cài nhiệt độ cao, máy
bị dơ, Gas sở hữu vấn đề, thất thoát nhiệt, máy nén bảo
vệ lúc quá chuyển vận.
3. Máy nén hoạt động thời gian dừng lâu: Thiếu
gas, máy dơ, lỗi máy nén, điện áp không ổn định.
4. làm lạnh yếu: Dàn lạnh, dàn nóng bị bám không được vệ sinh,
nhiệt độ bên ngoài quá cao, thoát nhiệt, Pin lọc bị
không được vệ sinh, gas bẩn thỉu, thiếu gas.
5. khiến nóng kém: nhiệt độ bên ngoài thấp hơn 7 độ
C, cửa đóng không kín, thiếu gas, xì gas.

Mã lỗi Máy Âm Trần MCC

:

Mã lỗi Máy el: MS11D1- xxxxxtreo tường Mod

E1 Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng
E2 rà soát bị vượt quá là sai
E3 quạt máy trong quay chậm, lỗi quạt
E4 Lỗi điện áp, Bảo hộ điện áp
E5 Cảm biến nhiệt độ phòng (máy trong) bị chập điện
E6 Cảm biến nhiệt độ dàn bay tương đối máy trong bị chập
điện ( cảm biến đồng)
E7 Cảm biến nhiệt độ của dàn lạnh máy trong chập điện
(lỗi phát sinh trên máy 2 chiều khiến cho nóng)
EC kiểm tra sự cố gas (máy dơ, xì gas, gas bị dơ… )

LEDs error code on indoor unit indication midea bảng lỗi điều hòa treo tường inveter

LEDs error code on indoor unit indication . Đèn hiển thị cục lạnh báo lỗi

DisplayDefinition of malfunction or protection . giải thích hiện tượng của sự cố và bảo vệ

E0EEPROM error.

E1Communication between indoor and outdoor unit error. dấu hiệu giữa cục nóng và cục lạnh bị lỗi

E2Cross zero checking error. Mạch báo lỗi ko làm cho việc

E3Fan speed lost control. Tốc độ quạt ko điều khiển được ( mất kiểm soát )

E5Outdoor temp. sensor T4 error . Nhiệt độ cục nóng cao . Cảm biến nhiệt độ cục nóng lỗi.

E6Room temp. sensor T1 error . Cảm biến nhiệt dàn lạnh lỗi

P0Inverter module protection

P1Voltage protection . che trở điện áp

P2Discharge temperature protection. Bảo hộ nhiệt độ ko nhận

P3Current protection . Mạch che trở

P4Compressor rotor position error protection . Bảo hộ roto máy nén bị lỗi

BANG LOI MAY TU DUNG MIDEA

LED 1 GreenLED hai GreenLED 3 YellowLED 4 RedProblems

mộtOffOffOffOffPower failureMất nguồn điện

haiOnOnOffOffNormalthông thường

3OnOffOnOffStandby conditionChế độ chờ

4OnOffOffOnT3 senser error(short or open)Lỗi cảm biến T3

5OnOnOffOnHigh discharge temperature protectionbảo vệ nhiệt độ xả cao

6OnFlashOffOffT4 senser error(short or open)Lỗi cảm biến T3

7OnOffFlashOffPhase sequence in reverse orderNgược pha

8OnOffOffFlashLack of phase of three-phaseMất pha

9OnFlashFlashOffHigh pressure protectionBảo hộ cao thế

10OnFlashOffFlashLow pressure protectionBảo hộ cao thế

11OnOffFlashFlashCommunication error

12OnOffFlashOnCompresser current overloadQuá chuyển vận máy nén

13OnFlashFlashOnHigh condenser temperture protection

Bảng mã lỗi áp trần MIDEA

E1.In- outdoor unit communication checking chenel is abnormalMáy ngoài- trong không mang tín hiệu kết nối

E2.Room temperature sensor checking chenel is abnormalCảm biến phòng ko sở hữu dấu hiệu kết nối

E3.Cảm biến gas dàn bay hơi ( hoặc cảm biến cửa ra gió )Evaporator Pipe temperature sensor checking chenel is abnormal

E4.Cảm biến gas dàn ngưngCondensator Pipe temperature sensor checking chenel is abnormal

E8.Báo lỗi Bom nướcWater-level alarm malfunction

E7.EEPROM malfunction- Máy trong với vấn đề

E6.Outdoor malfunction- Máy ngoài sở hữu vấn đề

Trường hợp chớp đèn nhưng quạt vẩn hoạt động rà soát 3 Pha xem có bị lệch pha không
hoặc khã năng trục sái cảm biến ( cảm biến gas cao-thap áp,cảm biến nhiệt độ )

Trường hợp chạy 2-3 phút tắt gặp trục trệu về gas ( dư gas, thiếu gas, ghẹt gas , ghẹt pin lọc,không đủ 3 pha,đường dây đi thiếu vận chuyển,….

điều hòa không khí Code EA Mã EA

Error detail Mis-wiring of indoor/outdoor unit. Lỗi chi tiết Mis-dây của đơn vị trong nhà / ngoài trời. exceed the number of indoor unit connection. vượt quá số lượng các kết nối nhà sản xuất trong nhà.
Inspected unit Outdoor. rà soát nhà sản xuất ngoài trời.

10.Bảng mã lỗi điều hòa nhiệt độ Mitsubishi Heavy Inverter

vận dụng cho những model:

cái 1 chiều: SRK1YJ-S; SRK1YJ-S; SRK18YJ-S

chiếc hai chiều sưởi: SRK25ZJ-S; SRK35ZJ-S; SRK50ZJ-S; SRK63ZE-S1; SRC71ZE-S1

Máy sẽ hoạt động khi khởi động bằng REMOTE trong 3 phút sau lúc ngừng vận hành.

HIỂN THỊ TRÊN DÀN LẠNHmiêu tả SỰ CỐxuất xứĐIỀU KIỆN HIỂN THI (chớp đèn)

ĐÈN RUNĐÈN TIMER

CHỚP 1 LẦNONLỖI SENSOR CẶP DÀN LẠNH* Sensor đứt, kết nối không tốt
* Board dàn lạnh h
* khi sensor dàn lạnh bị đứt xác định trong lúc ngừng vận hành (Nếu nhiệt độ xác nhận dưới -20độ C trong vòng 15 giây thì nó được coi như đứt dây sensor)

CHỚP hai LẦNONLỖI SENSOR NHIỆT ĐỘ PHÒNG* Sensor đứt, kết nối không phải chăng
* Board dàn lạnh hư
* khi sensor dàn lạnh bị đứt xác định trong lúc giới hạn vận hành (Nếu nhiệt độ công nhận dưới -20 độ C trong vòng 15 giây thì nó được coi như đứt dây sensor) .

CHỚP 6 LẦNONLỖI MOTOR DÀN LẠNH* Motor quạt hư, kết nối ko phải chăng* lúc máy đang hoạt động, nếu tốc độ motor quạt là 300 rpm hoặc thấp hơn 30 giây hay lâu hơn (máy dừng hoạt động)

CHỚP liên tụcCHỚP một LẦNLỖI SENSOR VÀO DÀN NÓNG* Sensor đứt, kết nối ko phải chăng
* Board dàn nóng hư
* khi sensor gió vào dàn nóng bị đứt được xác định trong khi đã ngừng vận hành. (Nếu nhiệt độ xác định dưới
CHỚP liên tụcCHỚP hai LẦNLỖI SENSOR CẶP DÀN NÓNG* Sensor đứt, kết nối không phải chăng
* Board dàn nóng hư
* khi sensor cặp dàn nóng bị đứt được xác định trong khi đã dừng vận hành. (Nếu nhiệt độ xác định dưới
CHỚP liên tụcCHỚP 4 LẦNLỖI SENSOR trục đường NÉN* Sensor đứt, kết nối ko phải chăng
* Board dàn nóng hư
* khi hiện trạng Sensor được xác định là đứt trong vòng 15 giây hoặc lâu hơn (Thấp hơn 7 độ C). Sau lúc máy nén vận hành được 9 phút. (Máy nén dừng hoạt động)

ONCHỚP 1 LẦNbảo vệ NGẮT dòng* Máy nén bị mắc kẹt cơ, mất pha ra máy, chạm POWER TRANSTOR
* Van sơvit chưa mở
* loại xuất ra máy nén vượt quá giá trị cài đặt trong lúc máy nén phát động
* (Máy giới hạn hoạt động)

ONCHỚP 2 LẦNSỰ CỐ NGOÀI DÀN NÓNG* Hư cuộn dây máy nén.
* Máy kẹt cơ
* khi máy giới hạn vận hành khẩn cấp lý do sự cố ở dàn nóng hoặc lý do đầu vào sở hữu trị giá rẻ hơn cài đặt
* (Máy ngừng hoạt động)

ONCHỚP 3 LẦNbảo vệ AN TOÀN mẫu* che trở quá vận tải
* Dư ga

* Máy nén kẹt cơ
* khi tốc độ máy nén rẻ hơn giá trị cài đặt và chức năng Bảo hộ an toàn cái hoạt động
* (Máy giới hạn hoạt động)

ONCHỚP 4 LẦNLỖI POWER TRANSISTOR* Hư Power transistor* lúc máy dừng vận hành nguy cấp lý do sự cố ở dàn nóng , hoặc nguyên nhân đầu vào mang giá trị thấp hơn giá trị cài đặt. liên tục trong vòng 3 phút hoặc lâu hơn
* (Máy ngừng hoạt động )

ONCHỚP 5 LẦNQUÁ NHIỆT MÁY NÉN* Thiếu ga, hư Sensor trục đường đẩy.
* Van nhà sản xuất chưa mở
* lúc trị giá điện trở Sensor tuyến phố nén vượt quá giá tri cài đặt.
*(Máy ngừng hoạt động)

ONCHỚP 6 LẦNLỖI TRUYỀN dấu hiệu* Lỗi nguồn hỏng dây dấu hiệu
* Hư bo mạch dàn lạnh
* lúc có tín hiệu giữa bo mạch dàn lạnh và bo mạch dàn nóng lâu hơn 10 giây. (Đang có nguồn) hoặc ngẫu nhiên sở hữu dấu hiệu lâu hơn một phút 55giây (Máy đang hoạt động).
* (máy giới hạn hoạt động).

ONCHỚP 7 LẦNLỖI MOTOR QUẠT DÀN NÓNG* Lỗi nguồn, hỏng dây tín hiệu, hư board mạch nóng /lạnh* khi tốc độ quạt dàn nóng thấp hơn 75 rpm kéo dài trong 30 giây hoặc lâu hơn (3Lần).
* (Máy dừng hoạt động)

CHỚP hai LẦNCHỚP hai LẦNKẸT CƠ* Hư máy nén.
* Mất pha máy nén

* Hư board dàn nóng
* Vị trí cực nam châm của máy nén sai lệch khi máy nén khởi động.
* (Máy nén dừng hoạt động).

CHỚP 5 LẦNONLỖI LỌC ĐIỆN AP* Hư bộ lọc điện áp* lúc nguồn cấp ko đúng.
* khi board mạch dàn nóng hư.

11. Bảng Mã Lỗi điều hòa Nagakawa

hướng dẫn giải quyết VÀ TRA BẢNG LỖI điều hòa không khí HIỆU NAGAKAWA

STTHIỆN TƯỢNG BÁO LỖIcách thứcHIỂN THỊTRÊN MẶTĐÈN

ĐÈNPOWERĐÈN RUNĐÈN SLEEPĐÈN TIMER

Acái MÁY95 VÀ 125AV

1Lỗi sensor đầu đồnglấp láyNháp nháyNháp nháy

haiLỗi Sensor nhiệt độ phòngNháp nháyNháp nháyLuôn sáng

3Máy ngoài thất thườngNháp nháyTắtNháp nháy

4Quạt dàn lạnh bất thườngNhấpp nháyLuôn sángNháp nháy

Chú ý : Đèn lấp láy . . 5giây ,tắt 5 giây

Bcái MÁY95 VÀ123AV

1Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài thất thườnglập loè 5lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

2Lỗi Sensor nhiệt Độ phònglập loè 2 lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

3Quạt dàn lạnh thất thườngnhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lạiTắtTắt

Cloại
MÁY182 SH

1Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài thất thườnglấp láy 5 lần sau 7 giây lặp lạiTắtTắt

haiLỗi Sensor nhiệt Độ phònglập loè 2 lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

3Quạt dàn lạnh thất thườngnhấp nháy 3 lần sau 5 giây lặp lạiTắtTắt

DLOAIMÁY183 AV

mộtLỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thườngLuôn sánglấp láy 5 lần sau 5 giây lặp lạiTắtTắt

haiLỗi Sensor nhiệt Độ phòngLuôn sánglấp láy hai lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

3Quạt dàn lạnh bất thường
Luôn sánglấp láy 6 lần sau 2 giây lặp lạiTắtTắt

BÁO LỖI MÁY ĐHKK NAGAKAWA

STTHIỆN TƯỢNG BÁO LỖIcáchHIỂN THỊTRÊN MẶTĐÈN

ĐÈNPOWERĐÈN RUNĐÈN SLEEPĐÈN TIMER

Amẫu MÁY
243 AV

mộtLỗi sensor đầu đồng
Luôn sáng
lập loè hai lần sau 10 giây lặp lạiLuôn sáng

haiLỗi Sensor nhiệt độ phòngTắt

3Máy ngoài bất thườngLuôn sángnhấp nháy 6 lần sau giây lặp lạiTắt

4Quạt dàn lạnh bất thườngLuôn sánglấp láy 5lần sau 5 giây lặp lạiTắt

B mẫu MÁY 246 AT ( CASSETTE)

mộtLỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thườngLuôn sángnhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lạiTắt

2Quạt dàn lạnh thất thườngLuôn Sánglấp láy 5 lần sau 3 giây lặp lạiTắt

3Đảo pha, đấu sai điện nguồnlập loèlập loèTắt

CcáiMÁY424 AP(ÁP TRẦN)

mộtLỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài thất thườngTắtlấp láy 5 lần sau 5 giây lặp lạiTắt

haiQuạt dàn lạnh bất thườngTắtnhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lạiTắt

3Đảo pha ,đấu sai điện nguồnTắtlấp láy liên tiếpTắt

DLOAIMÁY92;122SH và240;420AV

mộtLỗi Sensor đầu đồng hoặc Mất gaMặt đèn hiển thị lỗi EL

2Quat dàn lạnh bất thườngMặt đèn hiển thị lỗi EF

3Điện nguồn yếu,lệch pha hoặc tiếp xúc kémMặt đèn hiển thị lỗi Er

3Đảo pha hoặc đấu sai dây nguồnMặt đèn hiển thị lỗiE3 và Er

các SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MÁY ĐHKK – NAKAGAWA

STTHIỆN TƯỢNGduyên cớcách thức SỬ LÝ

mộtđiều hòa không khí kém
* Thiếu ga hoặc thừa ga
· Để lọt hơi ẩm vào hệ thống lý do lúc lắp đặt xả E ko kỹ.
· các dàn bàn bạc nhiệt quá mất vệ sinh.
· Điện áp thấp quá mức cho phép .
· Lưới lọc bụi mất vệ sinh .· Cục ngoài trời giải nhiệt kém· Nạp thêm hoặc xả bớt ga
· Xả ga để hút chân ko và nạp lại.· -Vệ sinh các dàn thảo luận nhiệt.
· -Dùng ổn áp để tăng nguồn cho máy ,thay dây đúng theo yêu cầu kỹ thuật .
· bảo dưỡng lưới loc bụi .
· Chuyển cục nóng sai vitrí giải nhiệt phải chăng nhất .

haiMáy mất lạnh hoàn toàn
* Hỏng máy nén .
* Hỏng tụ phát động máy nén hay hổng tụ quạt .
* Hỏng động cơ quạt ngoài trời
* Mất hết ga
* Hỏng Tecmi .
* Quên ko khóa ga .
* Máy nén không hoạt động· Thay máy nén mới .
· Thay tụ mới · Thay động cơ mới .· sắm chỗ hở để sử lý
· Thay Tecmic .
· rà soát khóa ga cho hệ thống.
· tiêu dùng ổn áp để cấp nguồn cho máy

3Máy chạy đóng cắt liên tiếpBÁO LỖI MÁY ĐHKK NAGAKAWA

STTHIỆN TƯỢNG BÁO LỖIbí quyếtHIỂN THỊTRÊN MẶTĐÈN

ĐÈNPOWERĐÈN RUNĐÈN SLEEPĐÈN TIMER

Amẫu MÁY95 VÀ 125AV

1Lỗi sensor đầu đồngnhấp nháyNháp nháyNháp nháy

haiLỗi Sensor nhiệt độ phòngNháp nháyNháp nháyLuôn sáng

3Máy ngoài thất thườngNháp nháyTắtNháp nháy

4Quạt dàn lạnh bất thườngNhấpp nháyLuôn sángNháp nháy

Chú ý : Đèn lập loè . . 5giây ,tắt 5 giây

Bdòng MÁY95 VÀ123AV

1Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài thất thườnglập loè 5lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

2Lỗi Sensor nhiệt Độ phònglập loè hai lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

3Quạt dàn lạnh bất thườngnhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lạiTắtTắt

Ccái
MÁY182 SH

1Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài thất thườnglấp láy 5 lần sau 7 giây lặp lạiTắtTắt

haiLỗi Sensor nhiệt Độ phònglập loè hai lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

3Quạt dàn lạnh bất thườnglấp láy 3 lần sau 5 giây lặp lạiTắtTắt

DLOAIMÁY183 AV

mộtLỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thườngLuôn sánglấp láy 5 lần sau 5 giây lặp lạiTắtTắt

2Lỗi Sensor nhiệt Độ phòngLuôn sángnhấp nháy hai lần sau 10 giây lặp lạiTắtTắt

3Quạt dàn lạnh bất thường
Luôn sánglấp láy 6 lần sau hai giây lặp lạiTắtTắt

BÁO LỖI MÁY ĐHKK NAGAKAWA

STTHIỆN TƯỢNG BÁO LỖIbí quyếtHIỂN THỊTRÊN MẶTĐÈN

ĐÈNPOWERĐÈN RUNĐÈN SLEEPĐÈN TIMER

Aloại MÁY
243 AV

mộtLỗi sensor đầu đồng
Luôn sáng
lấp láy hai lần sau 10 giây lặp lạiLuôn sáng

2Lỗi Sensor nhiệt độ phòngTắt

3Máy ngoài bất thườngLuôn sánglấp láy 6 lần sau giây lặp lạiTắt

4Quạt dàn lạnh thất thườngLuôn sánglập loè 5lần sau 5 giây lặp lạiTắt

B dòng MÁY 246 AT ( CASSETTE)

mộtLỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thườngLuôn sángnhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lạiTắt

haiQuạt dàn lạnh bất thườngLuôn Sánglập loè 5 lần sau 3 giây lặp lạiTắt

3Đảo pha, đấu sai điện nguồnlập loèlấp láyTắt

CcáiMÁY424 AP(ÁP TRẦN)

1Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thườngTắtlấp láy 5 lần sau 5 giây lặp lạiTắt

haiQuạt dàn lạnh thất thườngTắtnhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lạiTắt

3Đảo pha ,đấu sai điện nguồnTắtnhấp nháy liên tiếpTắt

DLOAIMÁY92;122SH và240;420AV

1Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Mất gaMặt đèn hiển thị lỗi EL

2Quat dàn lạnh bất thườngMặt đèn hiển thị lỗi EF

3Điện nguồn yếu,lệch pha hoặc tiếp xúc kémMặt đèn hiển thị lỗi Er

3Đảo pha hoặc đấu sai dây nguồnMặt đèn hiển thị lỗiE3 và Er

các SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MÁY ĐHKK – NAKAGAWA

STTHIỆN TƯỢNGkhởi thủycách thức SỬ LÝ

1điều hòa kém
* Thiếu ga hoặc thừa ga
· Để lọt tương đối ẩm vào hệ thống do khi lắp đặt xả E ko kỹ.
· những dàn luận bàn nhiệt quá bẩn thỉu.
· Điện áp rẻ quá mức cho phép .
· Lưới lọc bụi không được sạch sẽ .· Cục ngoài trời giải nhiệt kém· Nạp thêm hoặc xả bớt ga
· Xả ga để hút chân ko và nạp lại.· -Vệ sinh các dàn đàm đạo nhiệt.
· -Dùng ổn áp để nâng cao nguồn cho máy ,thay dây đúng theo đề nghị chuyên môn .
· bảo dưỡng lưới loc bụi .
· Chuyển cục nóng sai vitrí giải nhiệt phải chăng nhất .

haiMáy mất lạnh hoàn toàn
* Hỏng máy nén .
* Hỏng tụ phát động máy nén hay hổng tụ quạt .
* Hỏng động cơ quạt ngoài trời
* Mất hết ga
* Hỏng Tecmi .
* Quên ko khóa ga .
* Máy nén ko hoạt động· Thay máy nén mới .
· Thay tụ mới · Thay động cơ mới .· tậu chỗ hở để sử lý
· Thay Tecmic .
· rà soát khóa ga cho hệ thống.
· sử dụng ổn áp để cấp nguồn cho máy

3Máy chạy đóng cắt liên tiếp· Máy nén tăng loại .
· Ống đồng nối giữa 2 cục bị móp ,gẫy gập .
· Tecmic sai trị số .
· các rắc cắm tiếp xúc ko rẻ· Nguồn điện không ổn định*Tecmic sai tri số
*Các zắc cắm tiếp xúc ko phải chăng
*Nguồn điện ko ổn định· Kiểm tradòng chạy máy nén ,tìm duyên cớ khác
· kiểm tra và thay ống mới
· Thay tecmic đúng trị số
· rà soát lại những rắc cắm bóp chặt lại· kiểm tra nguồn trong công đoạn máy hoạt động .*Thay Tecmic đúng trị số
*Kiểm tra khiến cho sạch và chắc zắc cắm
*Kiểm tra nguồn điện theo dõi nguồn sau lúc phát động máy .

· Máy nén nâng cao dòng .
· Ống đồng nối giữa 2 cục bị móp ,gẫy gập .
· Tecmic sai trị số .
· các rắc cắm tiếp xúc ko tốt· Nguồn điện ko ổn định*Tecmic sai tri số
*Các zắc cắm tiếp xúc không rẻ
*Nguồn điện ko ổn định
FF7 điều hòa treo tường funiki FC, FH27G Lổi cảm biến không khí (cấm mọi hoạt động), điện trở cảm biến 5 kOhm.

FF8 máy lạnh funiki FC, FH27G Lỗi cảm biến dàn, (chuột đồng 5 kOhm) rà soát gas, jack cắm

Nguồn: Dung Xinh Tổng Hợp

Tác giả: provanthanh